Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 2006

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson 

#NameDateWindPresCat 
1Tropical Storm 01W 04-07 MAR 35 - 
2Super Typhoon CHANCHU 08-18 MAY 135 4 
3Tropical Storm JELAWAT 26-29 JUN 45 - 
4Super Typhoon EWINIAR 29 JUN-10 JUL 130 4 
5Tropical Depression 05W 08-09 JUL 30 - 
6Tropical Storm BILIS 09-14 JUL 55 - 
7Tropical Storm 06W 18-19 JUL 35 - 
8Typhoon KAEMI 22-25 JUL 85 2 
9Typhoon PRAPIROON 31 JUL-03 AUG 70 1 
10Super Typhoon SAOMAI 04-10 AUG 140 5 
11Typhoon MARIA 05-09 AUG 65 1 
12Tropical Storm BOPHA 06-10 AUG 50 - 
13Tropical Storm WUKONG 12-19 AUG 50 - 
14Tropical Storm SONAMU 13-16 AUG 45 - 
15Tropical Depression 13W 24-25 AUG 30 - 
16Super Typhoon IOKE 19 AUG-05 SEP 140 5 
17Typhoon SHANSHAN 10-17 SEP 120 4 
18Tropical Depression 15W 12-13 SEP 30 - 
19Super Typhoon YAGI 17-24 SEP 140 5 
20Tropical Depression 17W 23-25 SEP 30 - 
21Super Typhoon XANGSANE 25-30 SEP 125 4 
22Tropical Storm BEBINCA 01-06 OCT 45 - 
23Tropical Storm RUMBIA 04-06 OCT 45 - 
24Typhoon SOULIK 09-15 OCT 90 2 
25Super Typhoon CIMARON 27 OCT-04 NOV 140 5 
26Tropical Depression 23W 09-09 NOV 25 - 
27Typhoon CHEBI 09-14 NOV 115 4 
28Super Typhoon DURIAN 26 NOV-05 DEC 135 4 
29Typhoon UTOR 07-14 DEC 100 3 
30Tropical Depression TRAMI 17-18 DEC 30 - 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1mb


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Track
Track
Track
Track
Track
Track
Track
Track
Track
Track
Track