Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 2005

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Tropical Storm KULAP 13-18 JAN 60 - 
2Typhoon ROKE 13-17 MAR 65 1 
3Typhoon SONCA 20-26 APR 115 4 
4Super Typhoon NESAT 30 MAY-10 JUN 125 4 
5Super Typhoon HAITANG 11-19 JUL 140 5 
6Tropical Storm NALGAE 20-23 JUL 50 - 
7Tropical Storm BANYAN 21-27 JUL 60 - 
8Tropical Storm WASHI 28-31 JUL 45 - 
9Typhoon MATSA 31 JUL-06 AUG 90 2 
10Typhoon SANVU 10-13 AUG 65 1 
11Super Typhoon MAWAR 19-26 AUG 130 4 
12Tropical Storm GUCHOL 20-25 AUG 60 - 
13Super Typhoon TALIM 26 AUG-01 SEP 125 4 
14Super Typhoon NABI 29 AUG-06 SEP 140 5 
15Typhoon KHANUN 05-11 SEP 115 4 
16Tropical Storm VICENTE 16-18 SEP 40 - 
17Typhoon SAOLA 20-26 SEP 90 2 
18Typhoon DAMREY 21-27 SEP 90 2 
19Super Typhoon LONGWANG 25 SEP-02 OCT 130 4 
20Tropical Depression OTIS 03-03 OCT 25 - 
21Tropical Depression 20W 07-07 OCT 30 - 
22Super Typhoon KIROGI 10-19 OCT 125 4 
23Typhoon KAI_TAK 28 OCT-02 NOV 90 2 
24Tropical Storm TEMBIN 07-11 NOV 45 - 
25Typhoon BOLAVEN 13-20 NOV 75 1 
26Tropical Storm 25W 18-20 DEC 35 - 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1mb


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Track
Track
Track
Track
Track
Track