Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 2002

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Super Typhoon MITAG 26 FEB-08 MAR 140 5 
2Tropical Depression 03W 19-25 MAR 30 - 
3Tropical Depression 04W 05-07 APR 30 - 
4Super Typhoon HAGIBIS 15-21 MAY 140 5 
5Tropical Depression 06W 28-29 MAY 25 - 
6Typhoon NOGURI 06-11 JUN 85 2 
7Tropical Storm 08W 28-28 JUN 35 - 
8Super Typhoon CHATAAN 29 JUN-11 JUL 130 4 
9Typhoon RAMMASUN 28 JUN-06 JUL 110 3 
10Super Typhoon HALONG 07-15 JUL 135 4 
11Tropical Storm NAKRI 08-13 JUL 40 - 
12Super Typhoon FENGSHEN 14-27 JUL 145 5 
13Tropical Depression 13W 18-21 JUL 30 - 
14Tropical Depression KALMAE20-21 JUL 30 - 
15Typhoon FUNG_WONG 20-27 JUL 65 1 
16Tropical Storm KAMMURI 02-05 AUG 45 - 
17Tropical Depression 17W 05-05 AUG 25 - 
18Tropical Depression 18W 10-13 AUG 30 - 
19Super Typhoon PHANFONE 11-20 AUG 135 4 
20Tropical Storm VONGFONG 15-20 AUG 55 - 
21Typhoon RUSA 22 AUG-01 SEP 115 4 
22Typhoon SINLAKU 28 AUG-08 SEP 115 4 
23Typhoon ELE 30 AUG-10 SEP 115 4 
24Tropical Depression 23W 10-10 SEP 30 - 
25Tropical Storm HAGUPIT 11-12 SEP 45 - 
26Tropical Storm MEKKHALA 23-27 SEP 55 - 
27Super Typhoon HIGOS 26 SEP-02 OCT 135 4 
28Typhoon BAVI 09-14 OCT 70 1 
29Tropical Storm 27W 17-19 OCT 35 - 
30Tropical Storm 28W 18-19 OCT 35 - 
31Tropical Depression 14E 22-22 OCT 30 - 
32Tropical Depression 15E 22-22 OCT 30 - 
33Tropical Storm LOWELL 24-28 OCT 45 - 
34Typhoon HUKO 24 OCT-07 NOV 75 1 
35Tropical Depression 29W 26-27 OCT 30 - 
36Tropical Storm MAYSAK 28-29 OCT 55 - 
37Tropical Depression 16E 14-16 NOV 30 - 
38Typhoon HAISHEN 20-24 NOV 95 2 
39Super Typhoon PONGSONA 02-11 DEC 130 4 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1mb


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Track
Track
Track
Track
Track
Track