Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 1997

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Tropical Storm HANNAH 19-24 JAN 50 - 
2Super Typhoon ISA 11-23 APR 145 5 
3Tropical Storm JIMMY 22-25 APR 50 - 
4Tropical Storm KELLY 07-10 MAY 45 - 
5Tropical Storm LEVI 25-30 MAY 45 - 
6Typhoon MARIE 26 MAY-02 JUN 90 2 
7Super Typhoon NESTOR 07-14 JUN 140 5 
8Typhoon OPAL 16-21 JUN 90 2 
9Typhoon PETER 23-29 JUN 65 1 
10Super Typhoon ROSIE 19 SEP-27 JUL 140 5 
11Tropical Storm SCOTT 27 JUL-02 AUG 55 - 
12Typhoon TINA 30 JUL-09 AUG 95 2 
13Tropical Storm VICTOR 31 JUL-03 AUG 55 - 
14Super Typhoon WINNIE 08-19 AUG 140 5 
15Tropical Storm YULE 16-23 AUG 55 - 
16Typhoon ZITA 21-23 AUG 75 1 
17Typhoon AMBER 21-29 AUG 110 3 
18Super Typhoon BING 27 AUG-05 SEP 125 4 
19Tropical Storm CASS 28-30 AUG 45 - 
20Super Typhoon OLIWA 02-16 SEP 140 5 
21Tropical Depression 21W 11-12 SEP 30 - 
22Typhoon DAVID 11-20 SEP 95 2 
23Tropical Storm ELLA 21-23 SEP 40 - 
24Typhoon FRITZ 20-25 SEP 75 1 
25Super Typhoon GINGER 22-30 SEP 145 5 
26Tropical Storm HANK 03-03 OCT 40 - 
27Tropical Depression 26W 04-07 OCT 30 - 
28Super Typhoon IVAN 13-24 OCT 160 5 
29Super Typhoon JOAN 13-24 OCT 160 5 
30Super Typhoon KEITH 27 OCT-08 NOV 160 5 
31Typhoon LINDA 31-03 NOV 65 1 
32Typhoon MORT 10-16 NOV 65 1 
33Super Typhoon PAKA 02-21 DEC 160 5 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1mb


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông