Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 1983

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Tropical Storm #7 12-15 AUG 50 - - 
2Tropical Storm #8 17-26 AUG 55 - - 
3Subtropical Storm #9 25-27 AUG 30 - - 
4Typhoon #10 27 AUG- 9 SEP 125 - 4 
5Super Typhoon #11 20-28 SEP 150 - 5 
6Tropical Storm #12 28 SEP- 1 OCT 55 - - 
7Tropical Storm #13 6- 9 OCT 50 - - 
8Typhoon #14 6-11 OCT 65 - 1 
9Typhoon #15 8-14 OCT 65 - 1 
10Tropical Storm #16 14-20 OCT 40 - - 
11Typhoon #17 22-26 OCT 70 - 1 
12Super Typhoon #18 30 OCT- 7 NOV 145 - 5 
13Tropical Storm #19 8-10 NOV 50 - - 
14Typhoon #20 14-27 NOV 125 - 4 
15Typhoon #21 17-24 NOV 70 - 1 
16Tropical Storm #22 21-30 NOV 60 - - 
17Tropical Storm #23 2- 5 DEC 55 - - 
18Tropical Storm #24 14-18 DEC 55 - - 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1mb


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Typhoon #10 (27 Tháng 8 - 09 Tháng 9)
Storm - Max Winds: 125 Category: 4

Thông tin đường đi của bão

Tropical Storm #12 (28 Tháng 9 - 01 Tháng 10)
Storm - Max Winds: 55

Thông tin đường đi của bão

Tropical Storm #13 (06-09 Tháng 10)
Storm - Max Winds: 50

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #15 (08-14 Tháng 10)
Storm - Max Winds: 65 Category: 1

Thông tin đường đi của bão

Tropical Storm #16 (14-20 Tháng 10)
Storm - Max Winds: 40

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #17 (22-26 Tháng 10)
Storm - Max Winds: 70 Category: 1

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #21 (17-24 Tháng 11)
Storm - Max Winds: 70 Category: 1

Thông tin đường đi của bão