Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 1976

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Typhoon #1 26 JAN- 2 FEB 80 - 1 
2Tropical Storm #2 25 FEB- 3 MAR 35 - - 
3Typhoon #3 1-16 APR 115 - 4 
4Tropical Storm #4 24 APR- 3 MAY 55 - - 
5Typhoon #5 10-28 MAY 100 - 3 
6Super Typhoon #6 14-29 MAY 130 - 4 
7Typhoon #7 20 JUN- 5 JUL 120 - 4 
8Typhoon #8 24 JUN- 5 JUL 115 - 4 
9Super Typhoon #9 8-21 JUL 135 - 4 
10Tropical Storm #10 20-27 JUL 55 - - 
11Tropical Storm #11 17-24 JUL 45 - - 
12Typhoon #12 20-27 JUL 65 - 1 
13Typhoon #13 31 JUL-12 AUG 125 - 4 
14Tropical Storm #14 2- 8 AUG 40 - - 
15Tropical Storm #15 17-24 AUG 50 - - 
16Tropical Storm #16 20-25 AUG 45 - - 
17Super Typhoon #17 2-15 SEP 130 - 4 
18Tropical Storm #18 8-16 SEP 40 - - 
19Typhoon #19 13-19 SEP 70 - 1 
20Typhoon #20 14-29 SEP 75 - 1 
21Typhoon #21 18-25 SEP 70 - 1 
22Super Typhoon #22 27 OCT- 9 NOV 140 - 5 
23Tropical Storm #23 4-12 NOV 60 - - 
24Tropical Storm #24 1- 8 DEC 45 - - 
25Tropical Storm #25 8-10 DEC 35 - - 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1mb


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Tropical Storm #10 (20-27 Tháng 7)
Storm - Max Winds: 55

Thông tin đường đi của bão

Tropical Storm #14 (02-08 Tháng 8)
Storm - Max Winds: 40

Thông tin đường đi của bão

Tropical Storm #16 (20-25 Tháng 8)
Storm - Max Winds: 45

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #20 (14-29 Tháng 9)
Storm - Max Winds: 75 Category: 1

Thông tin đường đi của bão