Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 1969

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Typhoon #1 17-22 JAN 85 - 2 
2Tropical Storm #2 7-10 MAR 40 - - 
3Typhoon #3 18-25 APR 105 - 3 
4Typhoon #4 8-11 JUL 70 - 1 
5Super Typhoon #5 22-29 JUL 130 - 4 
6Tropical Storm #6 30-31 JUL 50 - - 
7Tropical Storm #7 2- 4 AUG 45 - - 
8Typhoon #8 5- 9 AUG 70 - 1 
9Typhoon #9 15-23 AUG 85 - 2 
10Typhoon #10 31 AUG- 3 SEP 65 - 1 
11Super Typhoon #11 19-28 SEP 150 - 5 
12Typhoon #12 30 SEP- 7 OCT 95 - 2 
13Tropical Storm #13 30 SEP-10 OCT 60 - - 
14Typhoon #14 8-13 OCT 105 - 3 
15Typhoon #15 16-23 OCT 115 - 4 
16Typhoon #16 28 OCT- 6 NOV 105 - 3 
17Typhoon #17 3- 9 NOV 110 - 3 
18Tropical Storm #18 24-28 NOV 50 - - 
19Tropical Storm #19 19-21 DEC 50 - - 
20Subtropical Storm #20 7-11 SEP - - - 
21Subtropical Storm #21 8- 9 SEP - - - 
22Subtropical Storm #22 11-12 SEP - - - 
23Subtropical Storm #23 1- 1 OCT - - - 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1mb


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Typhoon #4 (08-11 Tháng 7)
Storm - Max Winds: 70 Category: 1

Thông tin đường đi của bão

Super Typhoon #5 (22-29 Tháng 7)
Storm - Max Winds: 130 Category: 4

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #10 (31 Tháng 8-03 Tháng 9)
Storm - Max Winds: 65 Category: 1

Thông tin đường đi của bão

Subtropical Storm #21 (08-09 Tháng 9)
Storm -

Thông tin đường đi của bão