Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 1959

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Tropical Storm #1 27 FEB- 1 MAR 50 - - 
2Tropical Storm #2 4-13 MAR 55 - - 
3Typhoon #3 14-23 APR 125 - 4 
4Subtropical Storm #4 4- 6 JUL - - - 
5Typhoon #5 12-18 JUL 90 - 2 
6Typhoon #6 2-12 AUG 100 - 3 
7Typhoon #7 12-15 AUG 110 - 3 
8Typhoon #8 19-23 AUG 90 - 2 
9Super Typhoon #9 25-31 AUG 170 - 5 
10Tropical Storm #10 25-27 AUG 40 - - 
11Typhoon #11 30 AUG- 7 SEP 120 - 4 
12Tropical Storm #12 5-12 SEP 50 - - 
13Tropical Storm #13 5- 6 SEP 35 - - 
14Super Typhoon #14 11-19 SEP 165 - 5 
15Super Typhoon #15 21-28 SEP 165 - 5 
16Typhoon #16 3- 9 OCT 65 - 1 
17Tropical Storm #17 5-10 OCT 40 - - 
18Super Typhoon #18 9-19 OCT 145 - 5 
19Super Typhoon #19 14-25 OCT 150 - 5 
20Typhoon #20 5-15 NOV 110 - 3 
21Typhoon #21 13-21 NOV 115 - 4 
22Super Typhoon #22 13-22 DEC 150 - 5 
23Super Typhoon #23 24 DEC- 2 JAN 130 - 4 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1mb


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Subtropical Storm #4 (04-06 Tháng 7)
Storm -

Thông tin đường đi của bão

Tropical Storm #12 (05-12 Tháng 9)
Storm - Max Winds: 50

Thông tin đường đi của bão

Tropical Storm #17 (05-10 Tháng 10)
Storm - Max Winds: 40

Thông tin đường đi của bão

Super Typhoon #22 (13-22 Tháng 12)
Storm - Max Winds: 150 Category: 5

Thông tin đường đi của bão

Super Typhoon #23 (24 Tháng 12-02 Tháng 1/1960)
Storm - Max Winds: 130 Category: 4

Thông tin đường đi của bão