Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 1955

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Typhoon #1 1- 6 JAN 70 - 1 
2Typhoon #2 22-28 MAR 85 - 2 
3Typhoon #3 17-26 APR 100 - 3 
4Typhoon #4 4- 6 JUN 100 - 3 
5Typhoon #5 6-15 JUL 125 - 4 
6Typhoon #6 13-16 JUL 70 - 1 
7Typhoon #7 16-22 JUL 70 - 1 
8Typhoon #8 18-21 JUL 120 - 4 
9Tropical Storm #9 18-20 JUL 50 - - 
10Typhoon #10 23-29 JUL 120 - 4 
11Typhoon #11 3-14 AUG 75 - 1 
12Typhoon #12 22-24 AUG 80 - 1 
13Typhoon #13 31 AUG- 5 SEP 80 - 1 
14Super Typhoon #14 16-26 SEP 130 - 4 
15Super Typhoon #15 21 SEP- 2 OCT 150 - 5 
16Typhoon #16 27 SEP- 4 OCT 100 - 3 
17Tropical Storm #17 3- 8 OCT 35 - - 
18Typhoon #18 7-12 OCT 90 - 2 
19Typhoon #19 15-21 OCT 85 - 2 
20Tropical Storm #20 22-27 OCT 40 - - 
21Super Typhoon #21 29 NOV- 3 DEC 130 - 4 
22Super Typhoon #22 12-18 DEC 180 - 5 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1mb


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Typhoon #4 (04-06 Tháng 6)
Storm - Max Winds: 100 Category: 3

Thông tin đường đi của bão

Super Typhoon #14 (16-26 Tháng 9)
Storm - Max Winds: 130 Category: 4

Thông tin đường đi của bão

Tropical Storm #17 (03-08 Tháng 10)
Storm - Max Winds: 35

Thông tin đường đi của bão