Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 1954

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Tropical Storm #1 1- 4 MAR 50 - - 
2Typhoon #2 5-12 MAY 100 - 3 
3Typhoon #3 4-10 JUL 75 - 1 
4Typhoon #4 11-19 AUG 100 - 3 
5Typhoon #5 11-17 AUG 70 - 1 
6Super Typhoon #6 18-31 AUG 150 - 5 
7Tropical Storm #7 20-26 AUG 40 - - 
8Tropical Storm #8 28-31 AUG 40 - - 
9Typhoon #9 28 AUG- 8 SEP 90 - 2 
10Super Typhoon #10 4-15 SEP 130 - 4 
11Typhoon #11 11-19 SEP 100 - 3 
12Typhoon #12 19-28 SEP 75 - 1 
13Typhoon #13 30 SEP-13 OCT 85 - 2 
14Typhoon #14 12-19 OCT 100 - 3 
15Tropical Storm #15 24-26 OCT 40 - - 
16Super Typhoon #16 27 OCT- 8 NOV 150 - 5 
17Super Typhoon #17 2-11 NOV 150 - 5 
18Super Typhoon #18 10-20 NOV 150 - 5 
19Typhoon #19 22 NOV- 1 DEC 125 - 4 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1mb


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Typhoon #2 (05-12 Tháng 5)
Storm - Max Winds: 100 Category: 3

Thông tin đường đi của bão

Super Typhoon #6 (18-31 Tháng 8)
Storm - Max Winds: 150 Category: 5

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #13 (30 Tháng 9-13 Tháng 10)
Storm - Max Winds: 85 Category: 2

Thông tin đường đi của bão

Super Typhoon #16 (27 Tháng 10-08 Tháng 11)
Storm - Max Winds: 150 Category: 5

Thông tin đường đi của bão

Super Typhoon #17 (02-11 Tháng 11)
Storm - Max Winds: 150 Category: 5

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #19 (22 Tháng 11-01 Tháng 12)
Storm - Max Winds: 125 Category: 4

Thông tin đường đi của bão