Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 1953

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Typhoon #2 18-25 FEB 100 - 3 
2Typhoon #3 28 MAY- 7 JUN 120 - 4 
3Tropical Storm #4 24-26 JUN 40 - - 
4Super Typhoon #5 25 JUN- 8 JUL 150 - 5 
5Typhoon #6 23 JUL- 3 AUG 80 - 1 
6Typhoon #7 30 JUL- 8 AUG 100 - 3 
7Super Typhoon #8 8-18 AUG 160 - 5 
8Tropical Storm #9 9-11 AUG 45 - - 
9Typhoon #10 12-16 AUG 100 - 3 
10Typhoon #11 15-22 AUG 75 - 1 
11Typhoon #12 23 AUG- 2 SEP 125 - 4 
12Tropical Storm #13 26-29 AUG 55 - - 
13Typhoon #14 15-20 SEP 110 - 3 
14Super Typhoon #15 17-27 SEP 150 - 5 
15Tropical Storm #16 25-28 SEP 40 - - 
16Typhoon #17 3- 8 OCT 100 - 3 
17Typhoon #18 6- 9 OCT 65 - 1 
18Typhoon #19 11-23 OCT 100 - 3 
19Super Typhoon #20 25 OCT- 2 NOV 130 - 4 
20Typhoon #21 8-20 NOV 120 - 4 
21Tropical Storm #22 25-29 NOV 40 - - 
22Tropical Storm #23 28 NOV- 3 DEC 40 - - 
23Super Typhoon #24 9-22 DEC 150 - 5 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1mb


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Tropical Storm #9 (09-11 Tháng 8)
Storm - Max Winds: 45

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #10 (12-16 Tháng 8)
Storm - Max Winds: 100 Category: 3

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #14 (15-20 Tháng 10)
Storm - Max Winds: 110 Category: 3

Thông tin đường đi của bão

Tropical Storm #16 (25-28 Tháng 10)
Storm - Max Winds: 40

Thông tin đường đi của bão

Super Typhoon #20 (25 Tháng 10-02 Tháng 11)
Storm - Max Winds: 130 Category: 4

Thông tin đường đi của bão