Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 1951

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Typhoon #1 20-25 MAR 120 - 4 
2Typhoon #2 17-20 APR 70 - 1 
3Super Typhoon #3 29 APR-12 MAY 150 - 5 
4Typhoon #4 3-12 MAY 75 - 1 
5Typhoon #5 25 JUN- 3 JUL 100 - 3 
6Typhoon #6 26 JUL- 2 AUG 120 - 4 
7Typhoon #7 10-24 AUG 100 - 3 
8Typhoon #8 30 AUG- 4 SEP 100 - 3 
9Typhoon #9 16-22 SEP 85 - 2 
10Typhoon #10 24-26 SEP 90 - 2 
11Typhoon #11 9-18 OCT 120 - 4 
12Typhoon #12 23-29 OCT 100 - 3 
13Typhoon #13 26 OCT- 1 NOV 125 - 4 
14Tropical Storm #14 31 OCT- 1 NOV 60 - - 
15Typhoon #15 18-26 NOV 90 - 2 
16Typhoon #16 3-17 DEC 120 - 4 
17Typhoon #17 11-17 DEC 100 - 3 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1m


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Super Typhoon #3 (29 Tháng 4-12 Tháng 5)
Storm - Max Winds: 150 Category: 5

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #6 (26 Tháng 7-02 Tháng 8)
Storm - Max Winds: 120 Category: 4

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #8 (30 Tháng 8-04 Tháng 9)
Storm - Max Winds: 100 Category: 3

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #9 (16-22 Tháng 9)
Storm - Max Winds: 85 Category: 2

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #10 (24-26 Tháng 9)
Storm - Max Winds: 90 Category: 2

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #15 (18-26 Tháng 11)
Storm - Max Winds: 90 Category: 2

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #16 (03-17 Tháng 12)
Storm - Max Winds: 120 Category: 4

Thông tin đường đi của bão