Toàn cảnh đường đi của bão tại vùng Tây Thái Bình Dương năm 1946

Tổng hợp các cơn bão:

Gió - knots; Khí áp -  millibars; Xếp loại bão theo thang Saffir-Simpson

#NameDateWindPresCat 
1Typhoon #1 27 MAR- 7 APR 100 - 3 
2Typhoon #2 11-17 MAY 80 - 1 
3Typhoon #3 17-23 JUN 110 - 3 
4Tropical Storm #4 23-25 JUN 50 - - 
5Typhoon #5 30 JUN- 2 JUL 80 - 1 
6Typhoon #6 12-20 JUL 120 - 4 
7Typhoon #7 23-31 JUL 100 - 3 
8Typhoon #8 10-21 AUG 125 - 4 
9Tropical Storm #9 22-27 AUG 60 - - 
10Typhoon #10 7-14 SEP 100 - 3 
11Typhoon #11 8-19 SEP 100 - 3 
12Typhoon #12 18-27 SEP 120 - 4 
13Typhoon #13 18-26 OCT 120 - 4 
14Typhoon #14 5-11 NOV 120 - 4 
15Typhoon #15 13-20 NOV 95 - 2 

Chỉ thị mầu tương ứng theo thang Saffir-Simpson :

Phân hạng

Xếp loại Khí áp (mb) Tốc độ
(knots)
Tốc độ
(mph)
Sóng
(ft)
Mầu đường đi
Áp thấp TD ----- < 34 < 39   Xanh lá cây
Áp thấp nhiệt đới TS ----- 34-63 39-73   Vàng
Bão 1 > 980 64-82 74-95 4-5 Đỏ
Bão 2 965-980 83-95 96-110 6-8 Đỏ sáng
Bão 3 945-965 96-112 111-130 9-12 Đỏ tươi
Bão 4 920-945 113-135 131-155 13-18 Đỏ tươi nhạt
Siêu Bão 5 < 920 >135 >155 >18 Trắng

Chú thích: 1knots = 1.852 Km/h = 1.15 mph; 1 hPa = 100 Pa = 1m


Chi tiết các cơn bão ảnh hưởng vùng Biển Đông

Typhoon #6 (12-20 Tháng 7)
Storm - Max Winds: 120 Category: 4

Thông tin đường đi của bão

Typhoon #10 (07-14 Tháng 9)
Storm - Max Winds: 100 Category: 3

Thông tin đường đi của bão